Phân tích cổ phiếu CRNT — CERAGON NETWORKS LTD (Technology >> Communication Equipment)
Câu hỏi thường gặp về CRNT
P/E của cổ phiếu CRNT là bao nhiêu?
CERAGON NETWORKS LTD (CRNT) hiện giao dịch ở mức P/E 1,256.30 lần.
ROE của cổ phiếu CRNT là bao nhiêu?
CERAGON NETWORKS LTD có tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) -1.43%.
Tỷ suất cổ tức của CRNT là bao nhiêu?
CERAGON NETWORKS LTD có tỷ suất cổ tức 0.00%.
Điểm chất lượng (Quality Score) của CRNT là bao nhiêu?
AI của chúng tôi đánh giá chất lượng tài chính tổng thể của CRNT ở mức 23/100, dựa trên khả năng sinh lời, tăng trưởng, nợ và độ ổn định lợi nhuận.
Bây giờ có nên mua cổ phiếu CRNT không?
Điểm AI Timing của CRNT là 26/100, thể hiện mức độ hấp dẫn tương đối của giá hiện tại theo tín hiệu kỹ thuật và momentum — nên cân nhắc cùng điểm chất lượng và kế hoạch đầu tư của bạn.
Cổ phiếu CRNT thuộc ngành nào?
CERAGON NETWORKS LTD được xếp vào ngành Technology >> Communication Equipment trên sàn NASDAQ
CRNT AI Analysis Summary
Our AI summary for CRNT: CERAGON NETWORKS LTD (NASDAQ), Technology >> Communication Equipment sector. The stock currently trades at a P/E of 1,256.30, ROE of -1.43%, a dividend yield of 0.00%. Its financial Quality Score stands at 23/100 — fundamentals below the market average. The AI Timing Score is 26/100 — most technical signals do not support an entry at this point. All scores are recomputed automatically after each market close from official exchange data. This is systematically generated analysis, not personalized investment advice.
|
USD 2.17
Price
0.00
(0.00%)
Day Change
|
|
|---|
CRNT Chất lượng tổng thể của cố phiếu Không tốt ( Chất lượng = 23) và Thời điểm mua ...(Sign In to See)...
- Signal
- UNDERPERFORM
- Signal Description
- Company financial health is Not Good
- Reason
-
Tỷ lệ P/E tương đối cao
Tỷ lệ ROE tương đối thấp
Tỷ lệ ROA tương đối thấp
[-] Tốc độ tăng trưởng ROE dưới mức tiêu chí của chúng tôi.
Lịch sử ROE tương đối thấp
Tăng trưởng ROE là âm trong năm ngoái.
Tốc độ tăng trưởng ROA dưới mức tiêu chí của chúng tôi.
Tăng trưởng ROA dưới mức tiêu chí của chúng tôi trong năm vừa qua
Biên lợi nhuận ròng tương đối thấp.
Tốc độ tăng trưởng biên lợi nhuận ròng dưới mức tiêu chí của chúng tôi
Lịch sử Biên lợi nhuận ròng tương đối thấp.
88 Sign in
TIMING
- Signal
- OUTPERFORM
- Signal Descri...
- Good
- Reason
- Momentum indicators aligned on the daily timeframe
Chi tiết hơn, sẽ thấy rằng các yếu tố chất lượng Không tốt , Sức khỏe tài chính Không tốt , và khả năng kiếm lợi nhuận Không tốt lắm , ...
| Yếu tố Chất lượng |
|
45% |
| In Recommendations? | Not in any sections |
| Select Rate | 0.00 From 30 days period |
| Watch Rate | 0.00 From 30 days period |
| News Score | N/A |
| Magic Formula Rank by ROA |
N/A
|
| Magic Formula Rank by ROE |
N/A
|
| Magic Formula Rank by ROIC |
N/A
|
| Price | 2.17 |
| PBV / Sector |
1.15 / 9.47
GREAT
|
| Earning Per Share | -0.03 |
| PE / Sector |
1,256.30 / 47.95
GREAT
|
| PEG or PE/Growth / Sector |
110.20 / -0.39
|
| Average 1M Daily Value |
1.61 M
GREAT
|
| Average 1W Daily Value |
1.15 M
GREAT
|
| Yếu tố Kỹ thuật |
|
42% |
| Sức khỏe tài chính |
|
45% |
| Khả năng kiếm lợi nhuận |
|
58% |
| Lợi tức cho nhà đầu tư |
|
4% |
| Chi tiết đăng ký |
| Analyze Date | 2026-08-01 07:59:40 |
| Symbol | CRNT |
| Name | CERAGON NETWORKS LTD |
| Sector | Technology >> Communication Equipment |
| Market | NASDAQ |
| Listed Shares | 90.89 M |
| Par Value | N/A |
| Calculated From | Quarter |
| Sign | N/A |
| Market Cap (M.USD) / Sector Average | 197.24 / 41,633.21 |
| Tin tức, Dự báo ước tính |
| Estimation Consensus | See at WSJ.com |
| Full details | See at WSJ.com |
| Chart | See in Chart feature |
| News | See at Yahoo Finance |
Address: 3 Uri Ariav st, Building A, Rosh Haayin, Israel, 4810002
Phone: 972 3 543 1000
Website: https://www.ceragon.com
Employees: 1,091
Description: Ceragon Networks Ltd. provides wireless transport solutions for cellular operators and other wireless service providers in North America, Europe, Africa, the Asia Pacific, the Middle East, India, and Latin America. The company's solutions use microwave and millimeter wave radio technology to transfer telecommunication traffic between base stations, small/distributed cells, and the service provider's network. It also provides IP-20/50 all-outdoor solutions, such as IP-20C-HP, IP-50E, IP-50EX/EXP/EXA, IP-50C, and IP-50CX; IP-20/50 Split-mount/all-indoor solutions comprising IP-20N/IP-20A, IP-20N/IP-20A, IP-20F and IP-20G; and IP-50 disaggregated solutions including IP-50FX for short-haul, long-haul, fronthaul, small cells, routing, and enterprise access applications. In addition, the company offers network and radio planning, site surveys, solutions development, installation, network rollout, wireless transport network auditing and optimization, maintenance, training, and other services. It sells its products through direct sales, resellers, original equipment manufacturers, distributors, and system integrators. The company was formerly known as Giganet Ltd. and changed its name to Ceragon Networks Ltd. in September 2000. Ceragon Networks Ltd. was founded in 1996 and is headquartered in Rosh Haayin, Israel.
Analyst Ratings & Target Price
ME vs SECTOR Technology >> Communication Equipment
Click a bubble to view stock details · Bubble size represents market capitalization share
Google